Khám phá thông số kỹ thuật XC60
Tùy chọn hệ truyền động. Kích thước chính. Các tính năng và nâng cấp tiêu chuẩn. Tất cả những gì bạn cần để tìm đúng chiếc xe Volvo dành cho mình.
Loại nhiên liệu
Điện/Xăng
Đường truyền động
AWD
Hộp số
Tự động
Số lượng ghế
5
Trọng lượng (Khối lượng có chất tải tối đa)
2660 Kilôgam
Trọng lượng tối đa của rơ moóc
2250 Kilôgam
Phạm vi chạy điện
Lên đến 89 km
Tiêu thụ năng lượng điện kết hợp (NEDC)
23,7 kWh/100 km
Mức tiêu thụ nhiên liệu có trọng số (Kết hợp)
1,6 l/100km
Dung tích nhiên liệu
71 L
Công suất
340 kW / 462 hp
Momen xoắn cực đại
709 Nm
0-100 km/h
4,8 giây
Tốc độ cao nhất
180 km/h
Mức khí thải CO₂ (Kết hợp)
37 g/km
Năng lượng pin (danh nghĩa)
18,8 kWh
Thời gian sạc pin 0-100%
3 h
Chiều cao xe
1 651 mm
Chiều rộng (bao gồm gương)
2 117 mm
Chiều rộng phía trước
1 653 mm
Chiều rộng
1 902 mm
Chiều rộng (gương gấp)
1 999 mm
Chiều rộng phía sau
1 657 mm
Chiều dài xe
4 708 mm
Chiều dài cơ sở
2 865 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
11 M
Khoảng sáng gầm xe
205 mm
Khoảng trống tối đa phía trước
1 037 mm
Khoảng trống ngang vai ở đằng sau
1 430 mm
Khoảng trống ngang hông ở đằng trước
1 433 mm
Khoảng trống phía trên ở đằng sau
988 mm
Khoảng trống để chân ở đằng trước
1 055 mm
Khoảng trống ngang hông ở đằng sau
1 408 mm
Khoảng trống ngang vai ở đằng trước
1 478 mm
Khoảng trống để chân ở đằng sau
965 mm
Chiều rộng sàn hàng hóa giữa vỏ bánh xe
Ghế thứ hai trở lại cửa sau – trên cùng của ghế thứ hai
758 mm
Lưng ghế đầu tiên đến cửa sau – trên cùng của lưng ghế đầu tiên
1 616 mm
Sức chứa hàng hóa (tối đa) – chưa gập hàng ghế thứ hai
598 L
Sức chứa hàng hóa (tối đa) – Khi gập hàng ghế thứ hai
1 528 L
Tiền mặtTrả góp Chọn dòng xeVOLVO EC40VOLVO XC90 PLUG-IN HYBRID ULTRAVOLVO XC40 ULTRAVOLVO XC60 PLUG IN HYBRID ULTRAVOLVO XC60 ULTRAVOLVO S90L ULTRAVOLVO S90 PLUG-IN HYBRID ULTRA Nhu cầuLái thửBáo giáBáo giá và lái thử